Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "máy phát" (1)

máy phát
Tiếng Anh Danh từgenerator
Từ vựng của tôi
Điện được khôi phục, các cửa hàng không còn phải dùng máy phát chạy dầu diesel.
Electricity was restored, and shops no longer had to use diesel generators.

swap_horiz Từ liên quan "máy phát" (1)

máy phát điện
Tiếng Anh Cụm từgenerator
Từ vựng của tôi
Khởi động lại bất kỳ máy phát điện nào đang tạm ngừng hoạt động.
Restart any generators that are temporarily suspended.

format_quote Cụm từ "máy phát" (2)

Điện được khôi phục, các cửa hàng không còn phải dùng máy phát chạy dầu diesel.
Electricity was restored, and shops no longer had to use diesel generators.
Khởi động lại bất kỳ máy phát điện nào đang tạm ngừng hoạt động.
Restart any generators that are temporarily suspended.